Brand: Evolis
Contact for price
Máy in thẻ nhựa để bàn nhỏ gọn, phù hợp khu vực lễ tân/front-desk, in một hoặc hai mặt.
Request a quote| Công nghệ in | In trực tiếp (Direct-to-card), thăng hoa nhiệt/chuyển nhiệt resin |
| Chế độ in | 1 hoặc 2 mặt, in tràn lề (kích hoạt 2 mặt tại hiện trường bằng thẻ RFID) |
| Độ phân giải | 16 triệu màu - chuẩn 300x300 dpi, mở rộng 300x600 dpi (màu & đơn sắc) hoặc 300x1200 dpi (đơn sắc) |
| Tốc độ in | Màu YMCKO 20,2 giây/thẻ; màu YMCKO-K (2 mặt) 27,3 giây/thẻ; đơn sắc 6,5 giây/thẻ |
| Bộ nhớ | 32MB RAM (tùy chọn 64MB) |
| Kết nối | USB 1.0/1.1/2.0/3.0; Ethernet TCP-IP 10/100BaseT |
| Khay loại (tùy chọn) | 30 thẻ (0,76mm) |
| Độ dày thẻ | 0,50 - 1,25 mm (20-50 mil), không chỉnh khe (trừ in đơn sắc 0,25mm) |
| Loại thẻ | ISO 7810 CR-80 (85,6 x 53,98 mm) - PVC, Composite PVC, PET, ABS, thẻ phủ verni đặc biệt |
| Phần mềm | cardPresso XXS Lite (cơ sở dữ liệu nội bộ tới 50 bản ghi, hỗ trợ 28 ngôn ngữ, tích hợp chữ ký điện tử) |
| Bảo mật | Hỗ trợ khóa Kensington, mã hóa dữ liệu dải từ |
| Tùy chọn mã hóa | Dải từ ISO 7811 & JIS Type II; tiếp xúc ISO 7813/PC-SC/EMV 2000-1; không tiếp xúc ISO 14443A/B, ISO 15693, MIFARE, DESFire, HID iCLASS, UHF |
| Kích thước (C x R x S) | 195 x 205 x 314 mm (kèm khay loại: 195 x 205 x 415 mm) |
| Trọng lượng | 2,95 kg |
| Nguồn điện | 100-240V AC, 50-60Hz, 1.7A; máy in 24V DC, 2.71A |
| Bảo hành | 1 năm cho máy in và đầu in (theo điều kiện sử dụng ribbon Evolis High Trust) |
Máy in thẻ nhựa để bàn, in 2 mặt, màn hình cảm ứng màu, tích hợp máy chủ nhún...
Máy in thẻ nhựa để bàn nhỏ gọn, in một mặt, tiết kiệm chi phí, phù hợp cho do...
Máy in thẻ nhanh, mạnh, đa năng - giải pháp lý tưởng cho in và mã hóa thẻ số ...