Thương hiệu: Evolis
Liên hệ
Máy in thẻ nhanh, mạnh, đa năng - giải pháp lý tưởng cho in và mã hóa thẻ số lượng vừa và lớn.
Yêu cầu báo giá| Công nghệ in | In trực tiếp (Direct-to-card), thăng hoa nhiệt/chuyển nhiệt resin |
| Chế độ in | 1 mặt (có thể nâng cấp lên 2 mặt tại hiện trường), in tràn lề |
| Độ phân giải | Chuẩn 300x300 dpi; tùy chọn 300x600 dpi (màu & đơn sắc) hoặc 300x1200 dpi (đơn sắc) |
| Tốc độ in (1 mặt) | Màu YMCKO 190-225 thẻ/giờ; đơn sắc 800-1000 thẻ/giờ |
| Tốc độ in (2 mặt) | Màu YMCKO-K 140 thẻ/giờ |
| Bộ nhớ | 32MB RAM (tùy chọn 64MB) |
| Kết nối | USB 1.0/1.1/2.0/3.0; Ethernet TCP-IP 10/100BaseT; Wi-Fi 802.11b/g (tùy chọn) |
| Sức chứa khay nạp & khay ra | 100 thẻ (0,76mm) mỗi khay; khay loại phía sau: 50 thẻ |
| Độ dày thẻ | 0,25 - 1,25 mm (10-50 mil) |
| Loại thẻ | ISO 7810 CR-80 (85,6 x 53,98 mm) - PVC, Composite PVC, PET, ABS, thẻ phủ verni đặc biệt |
| Module mã hóa (tùy chọn) | Dải từ ISO 7811 HiCo/LoCo & JIS Type II; tiếp xúc thẻ chip ISO 7816-2/EMV 2000-1; không tiếp xúc ISO 14443A/B, ISO 15693, MIFARE, DESFire, HID iCLASS, UHF |
| Module cán màng | Card Lamination Module (CLM) hai mặt - tùy chọn |
| Bảo mật | Hỗ trợ khóa Kensington, mã hóa dữ liệu dải từ, khóa cơ tùy chọn |
| Màn hình | Đèn LED báo trạng thái; tùy chọn màn hình cảm ứng màu |
| Kích thước (C x R x S) | 247 x 205 x 381 mm (kèm khay loại phía sau: 247 x 205 x 487 mm) |
| Trọng lượng | 4,02 kg (kèm khay loại phía sau: 4,11 kg) |
| Bảo hành | 3 năm cho máy in và đầu in (theo điều kiện sử dụng ribbon Evolis High Trust) |
Máy in thẻ nhựa để bàn, in 2 mặt, màn hình cảm ứng màu, tích hợp máy chủ nhún...
Máy in thẻ nhựa để bàn nhỏ gọn, in một mặt, tiết kiệm chi phí, phù hợp cho do...
Máy in thẻ nhựa để bàn nhỏ gọn, phù hợp khu vực lễ tân/front-desk, in một hoặ...